Site icon Hỗ Trợ Vay

[GBP To VND] 1 Bảng Anh Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (VND)?

1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam là câu hỏi mà nhiều người quan tâm, đặc biệt các nhà kinh doanh. Vậy hiện nay tỷ giá đổi tiền từ Bảng Anh sang tiền Việt tại các ngân hàng là bao nhiêu? 1 GBP to VND? Tham khảo bài viết dưới đây để có câu trả lời cụ thể nhé.

1. Bảng Anh (GBP) Là Gì?

Bảng Anh còn được gọi là Anh kim, viết tắt là GBP, được ra đời từ rất sớm. Hiện nay GBP là đồng tiền chính thức của nước Anh, là đồng tiền chung tại khu vực thuộc địa và cả lãnh thổ hải ngoại.

Dù không phổ biến như đô la nhưng bảng Anh cũng là đơn vị tiền tệ phổ biến chỉ sau đô la Mỹ và Euro.

Hiện nay Bảng Anh được phát hành dưới 2 hình thức tiền kim loại và tiền giấy.

1.1. Tiền xu

Tiền kim loại do Xưởng đúc tiền Hoàng gia (Royal Mint) phát hành, bao gồm các mệnh giá: 1 xu, 2 xu, 5 xu, 10 xu, 20 xu, 50 xu, 1 bảng, và 2 bảng. Có cả đồng 5 bảng, nhưng ít được sử dụng.

1.2. Tiền giấy

Tiền giấy do Ngân hàng Anh và các ngân hàng ở Scotland, Bắc Ireland phát hành, bao gồm các loại mệnh giá: 5 bảng, 10 bảng, 20 bảng và 50 bảng.

Việc phát hành tiền giấy của các ngân hàng ở Scotland và Bắc Ireland tuân thủ nghiêm ngặt yêu cầu phải đặt thế chấp tại Ngân hàng Anh cho toàn bộ lượng tiền giấy đưa vào lưu thông.

Loạt tiền giấy hiện đang sử dụng gọi là loạt E phát hành từ tháng 7 năm 2005. Mặt sau có in hình một số nhân vật lịch sử:

2. 1 Bảng Anh Bằng Bao Nhiêu Tiền Việt Nam (VND)

Theo  dõi tỷ giá cập nhật mới từ ngân hàng Nhà nước Việt Nam từ đó biết được 1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt.

Cụ thể như sau:

1 Bảng Anh (GBP) = 32.009,38 VND = 1,39 USD.

Từ đó ta cũng có thể tính được:

3. Tỷ Giá Bảng Anh Tại Ngân Hàng Mới Nhất

Tỷ giá được cập nhật liên tục từ những ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch GBP. Ngoài thông tin 1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt Nam bạn có thể tham khảo tỷ giá của các ngân hàng qua bảng dưới đây:
Bảng tỷ giá Bảng Anh các ngân hàng hôm nay 28/04/2021

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 31.515,00 31.641,00 32.389,00 32.490,00
ACB 31.803,00 32.245,00
Agribank 31.555,00 31.745,00 32.313,00
Bảo Việt 31.774,00 32.275,00
BIDV 31.349,00 31.538,00 32.615,00
CBBank 31.753,00 32.249,00
Đông Á 31.670,00 31.790,00 32.230,00 32.220,00
Eximbank 31.660,00 31.755,00 32.266,00
GPBank 31.763,00 32.255,00
HDBank 31.724,00 31.804,00 32.210,00
Hong Leong 31.529,00 31.782,00 32.205,00
HSBC 31.219,00 31.527,00 32.513,00 32.513,00
Indovina 31.517,00 31.855,00 32.328,00
Kiên Long 31.729,00 32.249,00
Liên Việt 31.725,00 32.154,00
MSB 31.888,00 32.539,00
MB 31.455,00 31.613,00 32.855,00 32.855,00
Nam Á 31.176,00 31.501,00 32.490,00
NCB 31.546,00 31.666,00 32.325,00 32.405,00
OCB 31.560,00 31.660,00 32.372,00 32.272,00
OceanBank 31.725,00 32.154,00
PGBank 31.775,00 32.231,00
PublicBank 31.207,00 31.522,00 32.348,00 32.348,00
PVcomBank 31.528,00 31.212,00 32.516,00 32.516,00
Sacombank 31.818,00 31.918,00 32.325,00 32.125,00
Saigonbank 31.552,00 31.761,00 32.250,00
SCB 31.710,00 31.840,00 32.290,00 32.290,00
SeABank 31.492,00 31.742,00 32.442,00 32.342,00
SHB 31.593,00 31.693,00 32.293,00
Techcombank 31.325,00 31.575,00 32.478,00
TPB 31.343,00 31.528,00 32.514,00
UOB 31.026,00 31.426,00 32.565,00
VIB 31.494,00 31.780,00 32.266,00
VietABank 31.548,00 31.768,00 32.247,00
VietBank 31.682,00 31.777,00 32.399,00
VietCapitalBank 31.239,00 31.555,00 32.534,00
Vietcombank 31.211,79 31.527,06 32.515,48
VietinBank 31.619,00 31.669,00 32.629,00
VPBank 31.432,00 31.675,00 32.352,00
VRB 31.615,00 31.838,00 32.267,00

Trên đây là giá Bảng Anh của các ngân hàng lớn ở Việt Nam phần nào đã giải đáp 1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt? Hiện nay để mua Bảng Anh có 2 cách mua khác nhau, mỗi cách có chi phí khác nhau. Mỗi ngân hàng khác nhau có giá khác nhau nhưng không chênh lệch nhiều.

Khách hàng có thể tham khảo, lựa chọn ngân hàng có tỷ giá thấp nhất để mua hay ngân hàng cao nhất để bán Bảng.

4. Đổi Bảng Anh Ở Đâu?

4.1. Đổi bảng Anh tại Việt Nam

Nếu đổi bảng Anh ở Việt Nam có 2 cách cơ bản sau:

4.2. Đổi bảng Anh tại Anh Quốc

Để đổi ngoại tệ du khách mang tiền ra ngân hàng báo với nhân viên giao dịch về việc đổi tiền, số tiền muốn đổi, ngoại tệ muốn đổi là xong.

Lưu ý: Theo quy định của luật pháp Việt Nam cá nhân khi xuất cảnh mang vượt 5.000 USD (Năm ngàn đôla Mỹ) hoặc 15.000.000 VNĐ (Mười lăm triệu đồng Việt Nam) hoặc các loại ngoại tệ khác có giá trị tương đương thì phải khai báo với hải quan. Nếu mang theo số tiền dưới mức nói trên thì không phải khai báo.

5. Đổi Bảng Anh Sang VND Cần Lưu Ý Điều Gì?

Khi đổi GBP sang VND hoặc ngược lại bạn nên có sự so sánh tỷ giá giữa các ngân hàng để có được lợi ích lớn nhất.

Bạn cần phân biệt rõ ràng giữa mua và bán GBP như sau:

6. Kết Luận

Trên đâyHoTroVay.Vn vừa giúp các bạn giải đáp thắc mắc: 1 Bảng Anh bằng bao nhiêu tiền Việt? Mong rằng những chia sẻ trên đây có thể giúp bạn bổ sung thêm các kinh nghiệm hữu ích khi muốn đổi đồng tiền này.

Exit mobile version