Site icon Hỗ Trợ Vay

Hướng dẫn đăng ký và sử dụng Internet Banking Vib chi tiết từ A – Z

Internet banking banking Vib là 1 trong những dịch vụ quan trọng và cần thiết giúp khách hàng của ngân hàng Vib có thể thực hiện giao dịch ngay trực tuyến như chuyển tiền, nhận tiền, tra cứu lãi suất..

Trong bài viết này, HoTroVay.Vn sẽ thông tin đến bạn chi tiết về dịch vụ Internet banking ngân hàng Vib, chúng ta cùng nhau tìm hiểu nhé!

1. Internet Banking VIB Là Gì?

Internet Banking VIB hay còn có tên gọi khác là My Online Bank. Đây là dịch vụ trực tuyến của ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Tế Việt Nam VIB cung cấp.

Ứng dụng này giúp các bạn quản lý được tài khoản của mình và thực hiện 1 số chức năng như: chuyển khoản, xem số dư, thanh toán hóa đơn tiền điện, thanh toán hóa đơn tiền nước, nộp thuế, nạp tiền điện thoại thông qua điện thoại, máy tính có Internet.

2. Tính Năng Của Internet Banking VIB

3. Lợi Ích Khi Dùng Dịch Vụ Internet Banking Ngân Hàng VIB

4. Điều Kiện Đăng Ký Dịch Vụ Internet Banking VIB

5. Hướng Dẫn Đăng Ký Dịch Vụ Internet Banking VIB

Hiện nay có 2 cách đăng ký Internet Banking VIB là đến trực tiếp ngân hàng và đăng ký qua online. Cụ thể như sau:

5.1. Đăng Ký Trực Tiếp Tại Quầy Giao Dịch

5.2. Đăng Ký Internet Banking VIB Online

Trong quá trình đăng ký dịch vụ Internet banking Vib online, nếu xảy ra sự cố bạn có thể gọi đến số tổng đài ngân hàng Vib 1800 8180 để được hỗ trợ

6. Hướng Dẫn Sử Dụng Dịch Vụ Internet Banking VIB

Để sử dụng ứng dụng Internet Banking VIB 1 cách thành thạo, các bạn cần phải biết 1 số thao tác sau:

6.1. Hướng Dẫn Đăng Nhập Tài Khoản Tại Website

Lưu ý: Khi đã đăng ký dịch vụ thành công, bạn sẽ nhận được tên đăng nhập qua email và mật khẩu qua tin nhắn số điện thoại đã đăng ký với VIB.

6.2. Hướng Dẫn Tải App Internet Banking MyVib Và Kích Hoạt Tài Khoản

6.3. Hướng Dẫn Đổi Mật Khẩu Internet Banking

Thao tác này rất quan trọng, hệ thống sẽ nhắc bạn thay đổi mật khẩu để đảm bảo an toàn.

6.4. Hướng Dẫn Chuyển Tiền Trong Cùng Hệ Thống Ngân Hàng VIB

Bước 1: Đầu tiên chọn tài khoản nguồn, màn hình sẽ hiển thị số dư khả dụng và số tài khoản cho bạn chọn. Sau đó ấn Tiếp tục.
Bước 2: Chọn loại tiền chuyển rồi ấn Đến tài khoản VIB.

Tiếp đến chọn Thêm thông tin vào danh sách người nhận. Sau đó ấn tiếp tục.

Bước 3: Chọn Số tiền giao dịch trên màn hình, có thể thêm nội dung chuyển tiền nếu cần.

Bước 4: Xác nhận thông tin qua mã OTP và nhận thông báo kết quả. Nếu thành công hệ thống sẽ báo và trả về số hóa đơn. Nếu không thành công hệ thống sẽ báo lỗi và không có số hóa đơn.

6.5. Hướng Dẫn Chuyển Tiền Khác Hệ Thống Ngân Hàng

Bước 1: Chọn tài khoản nguồn.

Bước 2: Chọn tài khoản Đến thẻ ngân hàng khác.

Bước 3: Nhập thông tin chuyển tiền như số tiền dạng số, phải nhỏ hơn hạn mức còn lại của ngày và nhập nội dung chuyển tiền.

Bước 4: Nhập mã OTP để xác nhận thông tin và nhận thông báo kết quả.

7. Biểu Phí Dịch Vụ Internet Banking VIB

Phí dịch vụ Internet Banking VIB đã được ngân hàng quy định cụ thể như sau:

Phí đăng ký và sử dụng dịch vụ
Phí đăng ký Miễn phí
Phí chuyển khoản nội bộ
Phí chuyển khoản nội bộ (VND) Miễn phí
Phí chuyển khoản nội bộ (ngoại tệ) Miễn phí
Phí chuyển khoản ra ngoài: chuyển khoản thường
Chuyển khoản ngoài hệ thống (VND) Miễn phí
Phí chuyển khoản ra ngoài (ngoại tệ) 0.02%

TT 2 USD; TĐ 50 USD

Phí chuyển khoản quốc tế (ngoại tệ)

Số tiền chuyển <= 30,000 USD quy đổi

Số tiền chuyển > 30,000 USD quy đổi

 

199.000 VND

0.2% (TT 10 USD, TĐ 300 USD)

Phí chuyển khoản ra ngoài: chuyển khoản nhanh tới Số tài khoản/Số thẻ
Phí chuyển khoản ra ngoài (VND) Miễn phí
Phí chuyển tiền theo lô
Phí chuyển tiền theo lô nội bộ (VND) Miễn phí
Phí chuyển tiền theo lô ra ngoài (VND) Miễn phí
Phí chuyển tiền tới số điện thoại, email, CMTND
Phí chuyển tiền tới số điện thoại, email Miễn phí
Phí chuyển tiền tới CMTND 0.03%, TT: 15,000 VND
Phí nhận tiền bằng mã nhận tiền
Nhận tiền mặt tại chi nhánh VIB 0.02% , TT: 15,000 VND
Phí nhận tiền bằng tài khoản VIB Miễn phí
Phí nhận tiền bằng tài khoản ngân hàng khác 10,000 VND
Phí nhận tiền bằng số thẻ ngân hàng khác 10,000 VND
Phí nạp tiền
Phí nạp tiền điện thoại di động Miễn phí
Phí nạp tiền tài khoản game Miễn phí
Phí nạp tiền tài khoản truyền hình cab Miễn phí
Phí nạp tiền thẻ trả trước quốc tế Miễn phí
Phí thanh toán hóa đơn Miễn phí
Phí dịch vụ bảo mật
Phí cấp thiết bị bảo mật lần đầu 500,000 VND/thiết bị
Phí cấp lại thiết bị bảo mật 350,000 VND/thiết bị
Phí duy trì thiết bị bảo mật hàng năm 500,000 VND/thiết bị/năm
Phí sử dụng SMS OTP 15,000 VND/tháng
Phí sử dụng Smart OTP Miễn phí
Phí khác
Phí thay đổi/cập nhật thông tin dịch vụ tại quầy 10,000 VND
Phí thay đổi/cập nhật thông tin dịch vụ trên web Miễn phí
Phí chấm dứt dịch vụ 10,000 VND
Phí tra soát giao dịch nội bộ 20,000 VND
Phí tra soát giao dịch ra ngoài 20,000 VND
Exit mobile version