Thẻ ATM MB Bank rút tối đa bao nhiêu tiền 1 ngày, 1 lần. Hạn mức rút

Thẻ ATM MB Bank rút tối đa bao nhiêu tiền 1 ngày, 1 lần. Hạn mức rút

  • Thẻ ATM MB bank rút được bao nhiêu tiền?
  • Thẻ ATM MBBank là gì?
  • Thẻ ATM MB bank ứng được bao nhiêu tiền?

Đó là những câu hỏi phổ biến được tìm kiếm hiện nay, nếu bạn đang có những thắc mắc tương tự thì hôm nay hãy cùng HoTroVay.Vn theo dõi bài viết dưới đây để giải đáp các thắc mắc và cung cấp các thông tin về hạn mức của các loại thẻ ATM MBBank hiện nay nhé.

1. Hạn mức thẻ ghi nợ nội địa Active Plus MBBank

1.1. Thẻ ATM Active Plus MBBank là gì?

Thẻ ATM Active Plus là thẻ ghi nợ nội địa được phát hành phổ biến do ngân hàng MB Bank cung cấp cho các khách hàng cá nhân với 3 cấp độ thẻ khác nhau, thẻ ghi nợ nội địa cung cấp các chức năng giao dịch bằng thẻ trong phạm vi số dư khả dụng và hạn mức tùy vào cấp độ thẻ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

the-active-plus-mb-bank

Đối với thẻ ghi nợ nội địa Active Plus MBBank bạn có thể giao dịch tài chính rút tiền tại cây ATM của ngân hàng MBBank và các tổ chức tài chính đã liên kết, ngoài ra bạn còn có thể thực hiện giao dịch thanh toán với ứng dụng Internet Banking với hạn mức chuyển tiền đa dạng.

Hạn mức rút tiền bằng thẻ ghi nợ nội địa của MBBank tại các cây ATM của ngân hàng khác sẽ ít hơn hạn mức khi bạn rút tại cây ATM MBBank tùy vào quy định của ngân hàng liên kết.

1.2. Thẻ ghi nợ nội địa hạng bạc (Active Plus Silver)

  • Hạn mức tối đa 1 lần rút là 5.000.000 VNĐ
  • Mức tối thiểu 1 lần rút là 10.000 VNĐ
  • Hạn mức rút tiền tối đa 1 ngày tại cây ATM là 10.000.000 VNĐ
  • Mức giao dịch rút tiền tối đa tại cây ATM là 10 lần/ ngày
  • Hạn mức tối đa chuyển khoản 1 ngày là 10.000.000 VNĐ
  • Mức giao dịch chuyển khoản tối đa là 10 lần/ ngày

1.3. Thẻ ghi nợ nội địa hạng vàng (Active Plus Gold)

  • Hạn mức tối đa 1 lần rút là 5.000.000 VNĐ
  • Mức tối thiểu 1 lần rút là 10.000 VNĐ
  • Hạn mức rút tiền tối đa 1 ngày tại cây ATM là 10.000.000 VNĐ
  • Mức giao dịch rút tiền tối đa tại cây ATM là 15 lần/ ngày
  • Hạn mức tối đa chuyển khoản 1 ngày là 15.000.000 VNĐ
  • Mức giao dịch chuyển khoản tối đa là 15 lần/ ngày

1.4. Thẻ ghi nợ nội địa hạng kim cương (Active Plus Diamond)

  • Hạn mức tối đa 1 lần rút là 5.000.000 VNĐ
  • Mức tối thiểu 1 lần rút là 10.000 VNĐ
  • Hạn mức rút tiền tối đa 1 ngày tại cây ATM là 20.000.000 VNĐ
  • Mức giao dịch rút tiền tối đa tại cây ATM là 20 lần/ ngày
  • Hạn mức tối đa chuyển khoản 1 ngày là 20.000.000 VNĐ
  • Mức giao dịch chuyển khoản tối đa là 20 lần/ ngày

2. Hạn mức thẻ ghi nợ quốc tế MB Visa

2.1. Hạn mức thẻ ghi nợ quốc tế MB Visa Debit

Thẻ ghi nợ là loại thẻ yêu cầu khách hàng nạp tiền trước vào tài khoản mới có thể sử dụng, với thẻ ghi nợ quốc tế Visa MB Debit khách hàng có thể thanh toán tại phạm vi quốc tế tại tất cả các cửa hàng chấp nhận hình thức thanh toán thẻ Visa trên toàn cầu, đồng thời thanh toán trực tuyến trên các trang thương mại điện tử quốc tế.

the-ghi-no-quoc-te-mb-visa

2.2. Hạn mức thẻ ghi nợ quốc tế tiêu chuẩn (MB Visa Debit Classic)

  • Hạn mức tối đa 1 lần rút là 5.000.000 VNĐ
  • Hạn mức rút tiền tối đa 1 ngày tại cây ATM là 50.000.000 VNĐ
  • Mức giao dịch rút tiền tối đa tại cây ATM là 20 lần/ ngày
  • Số tiền giao dịch tối đa 1 lần tại POS là 50.000.000 VNĐ
  • Số tiền giao dịch tối đa 1 ngày tại POS là 50.000.000 VNĐ
  • Hạn mức tối đa chuyển khoản 1 ngày là 50.000.000 VNĐ

2.3. Hạn mức thẻ ghi nợ quốc tế bạch kim (MB Visa Debit Platinum)

  • Hạn mức tối đa 1 lần rút là 20.000.000 VNĐ
  • Hạn mức rút tiền tối đa 1 ngày tại cây ATM là 100.000.000 VNĐ
  • Mức giao dịch rút tiền tối đa tại cây ATM là 20 lần/ ngày
  • Số tiền giao dịch tối đa 1 lần tại POS là 100.000.000 VNĐ
  • Số tiền giao dịch tối đa 1 ngày tại POS là 100.000.000 VNĐ
  • Hạn mức tối đa chuyển khoản 1 ngày là 100.000.000 VNĐ

3. Hạn mức thẻ tín dụng quốc tế MB Visa Credit

Thẻ tín dụng quốc tế cho phép khách hàng có thể ứng tiền tại ngân hàng MBBank để chi tiêu thanh toán các hóa đơn trên phạm vi quốc tế với các ưu đãi và hạn mức tín dụng khác nhau, cùng với đó là yêu cầu về thu nhập cũng như tài sản cá nhân để phân chia hạng thẻ. Hiện nay thẻ tín dụng quốc tế được chia làm 3 hạng với đa dạng các ưu đãi và hạn mức.

the-tin-dung-quoc-te-mb-visa

  • Hạn mức tín dụng của thẻ tiêu chuẩn (MB Visa Credit Classic) từ 10.000.000 đến 68.000.000 VNĐ
  • Hạn mức tín dụng của thẻ tín dụng quốc tế hạng vàng (MB Visa Credit Gold) từ 69.000.000 đến 200.000.000 VNĐ
  • Hạn mức tín dụng của thẻ tín dụng quốc tế hạng bạch kim (MB Visa Credit Platinum) từ 80.000.000 đến 1.000.000.000 VNĐ

3.1. Hạn mức giao dịch của thẻ tín quốc tế MB Visa

  • Số tiền tối đa ứng một ngày: 20% hạn mức tín dụng
  • Số tiền tối đa ứng một giao dịch: 5.000.000 VNĐ với Gold và Classic, 20.000.000 với Platinum.
  • Số lần ứng tiền tối đa một ngày là 5 lần.
  • Hạn mức chi tiêu tối đa một ngày là hạn mức tín dụng
  • Hạn mức chi tiêu tối đa một lần là 50.000.000 VNĐ
  • Số lần tối đa thực hiện giao trên POS và ATM là 10 lần

4. Hạn mức thẻ tín dụng quốc tế cho doanh nghiệp (Visa MB Commerce)

Thẻ tín dụng quốc tế dành cho doanh nghiệp Visa MB Commerce là thẻ tín dụng dành riêng cho đối tượng cán bộ nhân viên của các tổ chức, doanh nghiệp, có thể sử dụng để chi trả các hóa đơn giao dịch liên quan của đối tác, các khoản phí công tác và mua sắm hàng hóa,… đồng thời là chi trả các hóa đơn khác phục vụ hoạt động của doanh nghiệp với đầy đủ các tính năng của thẻ tín dụng quốc tế.

the-mb-visa-commerce

  • Hạn mức tín dụng của thẻ tiêu chuẩn là từ 20.000.000 đến 500.000.000 VNĐ hoặc hạn mức được cấp.
  • Hạn mức tín dụng của thẻ hạng vàng là từ 500.000.000 đến 2.000.000.000 VNĐ hoặc hạn mức được cấp.
  • Hạn mức tín dụng của thẻ bạch kim là từ 2.000.000.000 đến 5.000.000.000 VNĐ hoặc hạn mức được cấp.

4.1. Hạn mức giao dịch của thẻ Visa MB Commerce

  • Hạn mức tối đa ứng và rút tiền trong 1 kỳ sao kê là 30% hạn mức tín dụng được cấp.
  • Hạn mức tối đa ứng và rút tiền trong 1 ngày là 20% hạn mức tín dụng được cấp.
  • Hạn mức tối đa ứng và rút tiền trong 1 lần giao dịch là 20.000.000 VNĐ
  • Hạn mức chi tiêu tối đa một giao dịch:

Thẻ tiêu chuẩn: 100.000.000 VNĐ
Thẻ hạng vàng 500.000.000 VNĐ
Thẻ hạng bạch kim 1.000.000.000 VNĐ

  • Hạn mức chi tiêu tối đa một ngày :

Thẻ tiêu chuẩn: 500.000.000 VNĐ
Thẻ hạng vàng 2.000.000.000 VNĐ
Thẻ hạng bạch kim 5.000.000.000 VNĐ

5. Hạn mức giao dịch thẻ trả trước quốc tế BankPlus MasterCard

Hạn mức tối đa rút tiền tại cây ATM là 5.000.000 VNĐ/ lần
Hạn mức tối đa rút tiền tại cây ATM trong ngày là 50.000.000 VNĐ/ ngày

the-bankplus-mastercard-2

6. Hạn mức giao dịch thẻ quân nhân

Hạn mức tối đa rút tiền tại cây ATM là 5.000.000 VNĐ/ lần
Hạn mức tối đa rút tiền tại cây ATM trong ngày là 20.000.000 VNĐ/ ngày

the-quan-nhan-mb-bank

6.1. Hướng dẫn rút tiền tại cây ATM MB Bank

Hiện nay, bạn có thể rút tiền bằng thẻ MB Bank tại hầu hết các cây ATM của những ngân hàng đã liên kết, tuy nhiên với các cây ATM của ngân hàng liên kết thì mức phí cũng như hạn mức sẽ bị thay đổi theo quy định của ngân hàng liên kết. Chính vì thế để tối ưu dịch vụ bạn có thể rút tiền tại cây ATM của MB Bank, việc này giúp bạn tốn ít chi phí dịch vụ hơn, đồng thời có thể rút tiền với hạn mức cao hơn, bạn có thể thực hiện rút tiền nhanh chóng theo các bước hướng dẫn sau:

  • Bước 1: Đến cây ATM của MBBank gần nhất
  • Bước 2: Sử dụng thẻ ATM thực hiện rút và đưa vào máy
  • Bước 3: Chọn ngôn ngữ “Tiếng Việt” và nhập mã pin
  • Bước 4: Nhấn nút “Rút tiền”
  • Bước 6: Chọn số tiền muốn rút hoặc số tiền, lưu ý số nhập phải là bội số của 50.000 VNĐ.
  • Bước 7: Nhận lại thẻ ATM và sau đó tiền sẽ được trả từ khe dưới màn hình.

Trên đây là các thông tin về các loại thẻ ATM MB Bank, hy vọng đã có thể giải đáp được những thắc mắc của các bạn về hạn mức của các loại thẻ, chúc các bạn thành công.

Share this post